Bản 26.22 · Xếp hạng Đơn · Emerald+

Tier List Top (Patch 26.22)

Các tướng Top mạnh nhất, được xếp hạng theo hiệu suất thực tế trong hàng triệu trận đấu xếp hạng.

Cập nhật lần cuối

Các tướng Top tốt nhất trong Bản cập nhật 26.22 là Malphite, Kayle và Singed (bậc S+).

#BậcKhắc chế tốt
S+BẬC S+3 tướng
1KayleS+53,8%2,8%1,7%GarenK'SanteGangplankKhông thay đổi tier
2SingedS+53,5%2,1%0,7%YoneJaxAatroxTăng bậc so với bản cập nhật trước
3MalphiteS+53,5%6,8%18,0%IreliaAatroxJayceKhông thay đổi tier
SBẬC S6 tướng
4LissandraS53,5%0,5%4,5%GarenYoneYasuoGiảm bậc so với bản cập nhật trước
5ShenS52,9%3,6%0,7%MordekaiserGangplankDariusKhông thay đổi tier
6TeemoS52,8%3,8%7,1%JayceAmbessaDariusKhông thay đổi tier
7GarenS52,7%6,0%4,4%RenektonJaxCamilleKhông thay đổi tier
8GangplankS52,7%5,0%9,1%YoneK'SanteDariusTăng bậc so với bản cập nhật trước
9DariusS52,5%7,3%14,7%RenektonGarenJaxKhông thay đổi tier
ABẬC A12 tướng
10QuinnA53,2%0,8%0,7%JayceKhông thay đổi tier
11SwainA53,1%0,7%2,3%ShenMalphiteRenektonKhông thay đổi tier
12PoppyA52,8%0,9%3,2%K'SanteYoneJayceTăng bậc so với bản cập nhật trước
13WarwickA52,8%1,4%1,8%IreliaTăng bậc so với bản cập nhật trước
14KledA52,8%1,7%1,0%GangplankSettJaxGiảm bậc so với bản cập nhật trước
15ZaahenA52,8%3,5%1,2%YoneRenektonJayceKhông thay đổi tier
16UrgotA52,7%2,1%0,8%GarenYoneOlafTăng bậc so với bản cập nhật trước
17OrnnA52,7%4,0%0,6%MalphiteSettYoneKhông thay đổi tier
18SettA52,5%6,1%2,9%AatroxFioraIreliaKhông thay đổi tier
19FioraA52,5%4,2%5,8%CamilleAatroxMalphiteTăng bậc so với bản cập nhật trước
20NasusA52,4%3,5%9,7%GarenRenektonJaxKhông thay đổi tier
21MordekaiserA52,4%5,2%8,3%GarenRenektonGangplankKhông thay đổi tier
BBẬC B19 tướng
22AniviaB52,9%0,7%2,4%YoneJayceTeemoGiảm bậc so với bản cập nhật trước
23SionB52,4%3,8%0,8%GangplankGarenJayceKhông thay đổi tier
24IllaoiB52,3%2,5%5,7%K'SanteJaxRenektonGiảm bậc so với bản cập nhật trước
25GwenB52,2%2,4%3,2%Dr. MundoOrnnCamilleGiảm bậc so với bản cập nhật trước
26HeimerdingerB52,0%1,2%2,3%AatroxMordekaiserSettKhông thay đổi tier
27DrMundoB52,0%3,4%2,2%PantheonMalphiteJayceKhông thay đổi tier
28IreliaB52,0%4,5%13,2%JayceYoneAatroxGiảm bậc so với bản cập nhật trước
29PantheonB51,9%3,7%3,6%MalphiteJayceYoneKhông thay đổi tier
30TahmKenchB51,9%1,7%2,4%Không thay đổi tier
31MalzaharB51,9%0,5%9,3%Không thay đổi tier
32CamilleB51,8%4,3%1,8%AmbessaYoneDariusKhông thay đổi tier
33TryndamereB51,8%2,8%2,9%YoneJaxKhông thay đổi tier
34Ngộ KhôngB51,8%0,9%5,6%JayceKhông thay đổi tier
35OlafB51,8%3,1%3,8%YoneMordekaiserGangplankKhông thay đổi tier
36ChogathB51,7%2,8%8,0%MalphiteJayceKhông thay đổi tier
37AatroxB51,5%6,5%7,3%MordekaiserYoneDariusKhông thay đổi tier
38VolibearB51,2%3,8%2,1%AatroxDariusK'SanteKhông thay đổi tier
39RenektonB51,1%6,3%4,5%AmbessaJaxCamilleKhông thay đổi tier
40JaxB50,9%6,0%9,6%YoneIreliaCamilleTăng bậc so với bản cập nhật trước
CBẬC C15 tướng
41KennenC51,3%1,9%1,3%AmbessaRenektonGnarGiảm bậc so với bản cập nhật trước
42AuroraC51,3%0,7%1,4%MalphiteJaxRenektonKhông thay đổi tier
43RivenC51,1%2,3%1,4%JayceAatroxKhông thay đổi tier
44RyzeC51,0%0,6%0,4%JaxMalphiteTeemoKhông thay đổi tier
45VladimirC50,8%1,3%6,3%GangplankKhông thay đổi tier
46YorickC50,8%2,8%5,8%AatroxMordekaiserYoneKhông thay đổi tier
47MaokaiC50,7%0,7%0,2%Không thay đổi tier
48GragasC50,7%2,4%0,8%JayceMalphiteYoneKhông thay đổi tier
49TrundleC50,6%1,8%0,5%OlafKhông thay đổi tier
50YoneC50,6%7,5%14,2%AmbessaMalphiteAkaliKhông thay đổi tier
51AkaliC50,5%3,8%17,8%JaxAmbessaKhông thay đổi tier
52SylasC50,3%1,2%17,1%MalphiteKhông thay đổi tier
53VayneC50,3%1,3%3,7%K'SanteKhông thay đổi tier
54GnarC50,1%3,9%1,3%IreliaAatroxKhông thay đổi tier
55YasuoC49,7%3,3%25,7%JaxAatroxKhông thay đổi tier
DBẬC D7 tướng
56MasterYiD49,4%0,6%15,8%JayceYoneGarenKhông thay đổi tier
57UdyrD49,4%0,5%0,9%JaxMalphiteKhông thay đổi tier
58AmbessaD49,3%4,6%4,9%K'SanteJayceKhông thay đổi tier
59JayceD49,1%6,2%7,7%YoneK'SanteJaxKhông thay đổi tier
60RumbleD48,6%1,9%0,6%RenektonAatroxJayceKhông thay đổi tier
61VarusD48,4%0,6%0,9%RenektonDariusYoneKhông thay đổi tier
62KSanteD47,6%4,2%2,7%AatroxYoneGnarKhông thay đổi tier

Tier list Top cho Patch 26.22: 62 dữ liệu tướng-vai trò từ xếp hạng Emerald+.

Biết chọn tướng gì chiếm 10% quá trình leo rank.

90% còn lại là quyết định. Tập luyện các mẫu macro đằng sau những tỷ lệ thắng này với các câu đố hàng ngày từ các huấn luyện viên Challenger.

Bắt đầu tập luyện

Cập nhật 8 thg 11, 2026 cho Patch 26.22 · 173 tướng, độ phủ đa nguồn 100% · Chúng tôi cung cấp dữ liệu khách quan nhất bằng cách so sánh và phân tích các nguồn chất lượng cao: u.gg và op.gg

Các lựa chọn hàng đầu bản cập nhật này

Tóm tắt Top Bản cập nhật 26.22. bậc S+: Malphite, Kayle, Singed. bậc S: Lissandra, Darius, Gangplank, Teemo, Garen, Shen. bậc A: Quinn, Swain, Zaahen, Mordekaiser, Sett, Nasus, Fiora, Ornn, Kled, Poppy, Warwick, Urgot. bậc B: Anivia, Irelia, Sion, Illaoi, Gwen, Pantheon, DrMundo, Camille, Aatrox, Chogath, Olaf, TahmKench, Tryndamere, Malzahar, Heimerdinger, Ngộ Không, Renekton, Volibear, Jax. bậc C: Kennen, Yone, Akali, Riven, Aurora, Yorick, Vladimir, Sylas, Gragas, Ryze, Yasuo, Trundle, Maokai, Vayne, Gnar. bậc D: MasterYi, Ambessa, Jayce, Udyr, Rumble, Varus, KSante. Chỉ số top đầu: Malphite Top: tỉ lệ thắng 53,5%, tỉ lệ chọn 6,8%, bậc S+. Lissandra Top: tỉ lệ thắng 53,5%, tỉ lệ chọn 0,5%, bậc S. Quinn Top: tỉ lệ thắng 53,2%, tỉ lệ chọn 0,8%, bậc A.

Tổng quan meta bản 26.22

Meta Top trong Bản cập nhật 26.22 được dẫn đầu bởi Malphite (bậc S+, tỉ lệ thắng 53,5%, tỉ lệ chọn 6,8%), Kayle (bậc S+, tỉ lệ thắng 53,8%, tỉ lệ chọn 2,8%), Singed (bậc S+, tỉ lệ thắng 53,5%, tỉ lệ chọn 2,1%). Mỗi tướng liên kết đến một trang build đầy đủ với ngọc bổ trợ, trang bị, thứ tự nâng kỹ năng, và tướng khắc chế cho bản cập nhật hiện tại.

So với lần gộp dữ liệu trước, tăng hạng Top nhiều nhất là Jax Top (C sang B), Gangplank Top (A sang S), Fiora Top (B sang A); tụt hạng nhiều nhất là Irelia Top (A sang B), Illaoi Top (A sang B), Gwen Top (A sang B). Sự thay đổi tier thường đi theo các thay đổi cân bằng trực tiếp hoặc sự dịch chuyển trong các kèo Top phổ biến.

Trong cấm chọn, Yasuo là lựa chọn Top đáng cấm nhất với tỷ lệ cấm 25,7%. Nếu tướng tủ của bạn có tỷ lệ cấm cao, hãy chuẩn bị sẵn một lựa chọn Top thuận tay khác từ bậc S hoặc A ở trên.

Câu hỏi thường gặp

Tướng Top nào mạnh nhất trong Patch 26.22?

Các lựa chọn Top mạnh nhất trong Bản cập nhật 26.22 là Malphite, Kayle, Singed, Lissandra và Darius, dựa trên điểm xếp bậc của MOBA Trainer từ dữ liệu xếp hạng Emerald+ được tổng hợp qua u.gg và op.gg. Chỉ số được làm mới vào 8 tháng 11, 2026 cho Bản cập nhật 26.22. Các tướng được tính điểm bằng công thức tổng hợp sử dụng tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn, và tỷ lệ cấm trong vị trí Top, sau đó phân loại vào các bậc từ S+ đến D. MOBA Trainer kiểm tra chéo u.gg và op.gg, áp dụng tính điểm xếp bậc, và cập nhật tier list Top này sau mỗi bản cập nhật. Mỗi hàng liên kết đến một trang build Top với ngọc bổ trợ, trang bị, và tướng khắc chế cho Bản cập nhật 26.22.

Tier list Top được xếp hạng như thế nào trong Bản 26.22?

Các tướng được chấm điểm bằng công thức tier tổng hợp dựa trên tỷ lệ thắng, tỷ lệ chọn và tỷ lệ cấm, sau đó được phân loại vào các tier từ S+ đến D trong vai trò Top.